múi giờ

Học thuật
Thân thiện
múi giờ

Một quả địa cầu có các đường kinh tuyến chia thành các múi giờ khác nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một trong 24 phần bằng nhau của bề mặt Trái Đất, được giới hạn bởi hai kinh tuyến cách nhau 15 độ kinh tuyến, theo quy ước quốc tế. Trong cùng một múi giờ, tất cả các địa điểm đều sử dụng cùng một giờ tiêu chuẩn.
    • Khu vực địa áp dụng cùng một giờ quy ước. Nghĩa này chỉ vùng lãnh thổ hoặc quốc gia thống nhất sử dụng giờ của một múi giờ cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việt Nam nằm trong múi giờ GMT+7, tức là đi trước Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC) 7 tiếng.
    • Khi bay từ Nội sang Paris, bạn sẽ phải đi qua nhiều múi giờ khác nhau.
    • Nga diện tích rộng lớn trải dài qua 11 múi giờ.
    • Sự chênh lệch múi giờ đôi khi gây ra hiện tượng mệt mỏi sau chuyến bay dài.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đường đổi ngày quốc tế": kinh tuyến 180 độ, nơi đánh dấu sự thay đổi ngày khi vượt qua. được bố trí uốn lượn để tránh chia cắt lãnh thổ các quốc gia.
    • Khi đi từ Nhật Bản sang Hawaii qua Đường đổi ngày quốc tế, bạn sẽ lùi lại một ngày.
  • "Giờ tiết kiệm ánh sáng ngày" (Daylight Saving Time): quy ước chỉnh đồng hồ sớm lên một giờ so với giờ tiêu chuẩn của múi giờ đó vào mùa để tận dụng ánh sáng ban ngày.
    • Nhiều nước châu Âu áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày, nên mùa giờ của họ sẽ GMT+2 thay vì GMT+1.
Biến thể từ liên quan
  • Giờ quốc tế / Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC): chuẩn giờ thế giới làm cơ sở để tính toán cho các múi giờ.
  • Giờ địa phương: Giờ được xác định theo vị trí mặt trời tại một địa điểm cụ thể, khác với giờ theo múi giờ.
  • Kinh tuyến: Các đường vòng từ Bắc cực đến Nam cực, cơ sở để chia múi giờ.
  • Chênh lệch múi giờ (Jet lag): Cảm giác mệt mỏi, rối loạn nhịp sinh học do di chuyển nhanh qua nhiều múi giờ.
Từ đồng nghĩa
  • Vành đai giờ: Cách gọi khác, ít phổ biến hơn, của múi giờ.
  • Khu vực giờ: Nhấn mạnh đến vùng lãnh thổ áp dụng cùng giờ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Sống trong nhiều múi giờ": Thành ngữ ẩn dụ chỉ người thường xuyên làm việc, liên lạc với các đối tác ở nhiều nơi trên thế giới, lịch sinh hoạt bị ảnh hưởng bởi sự chênh lệch giờ.
    • Làm việc cho công ty đa quốc gia, anh ấy gần như sống trong nhiều múi giờ.
  • "Lệch múi giờ": Cụm từ thông dụng để chỉ sự khác biệt về giờ giấc sinh hoạt giữa hai người hoặc hai nơi.
    • Hai chúng tôi lệch múi giờ nhau nên rất khó sắp xếp thời gian gọi điện.
múi giờ

Một quả địa cầu có các đường kinh tuyến chia thành các múi giờ khác nhau.

  1. d. Mỗi phần trong hai mươi bốn phần bằng nhau của mặt địa cầu, giới hạn bằng hai kinh tuyến xác định theo qui ước cách nhau mười lăm độ, trong đó mọi điểm cùng giờ trong ngày.